starren
starren nghĩa là nhìn chằm chằm.
Nghĩa của starren
Động từ
- Nhìn chằm chằm. (biên soạn)
Chia động từ starren
Hiện tại Präsens
- ich starre
- du starrst
- er/sie/es starrt
- wir starren
- ihr starrt
- sie/Sie starren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich starrte
- du starrtest
- er/sie/es starrte
- wir starrten
- ihr starrtet
- sie/Sie starrten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestarrt
- du hast gestarrt
- er/sie/es hat gestarrt
- wir haben gestarrt
- ihr habt gestarrt
- sie/Sie haben gestarrt
Tương lai Futur I
- ich werde starren
- du wirst starren
- er/sie/es wird starren
- wir werden starren
- ihr werdet starren
- sie/Sie werden starren
Giả định I Konjunktiv I
- ich starre
- du starrest
- er/sie/es starre
- wir starren
- ihr starret
- sie/Sie starren
Mệnh lệnh Imperativ
- starr! (du)
- starrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của starren
Câu ví dụ với starren
- Ich starrte ihr ins Gesicht. Tôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498670
- Er starrte ins Leere. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2382292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stare, to gaze; to be full (of), to be covered (with), to teem (with)
Câu hỏi thường gặp
starren nghĩa là gì?
starren (động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm.
Chia động từ starren ở thì hiện tại thế nào?
ich starre, du starrst, er/sie/es starrt, wir starren, ihr starrt, sie/Sie starren. Phân từ II: gestarrt.