TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

starren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtarən/ giọng máy của trình duyệt

starren nghĩa là nhìn chằm chằm.

Nghĩa của starren

Động từ

  1. Nhìn chằm chằm. (biên soạn)

Chia động từ starren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestarrtPhân từ I: starrend

Hiện tại Präsens

  • ich starre
  • du starrst
  • er/sie/es starrt
  • wir starren
  • ihr starrt
  • sie/Sie starren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich starrte
  • du starrtest
  • er/sie/es starrte
  • wir starrten
  • ihr starrtet
  • sie/Sie starrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestarrt
  • du hast gestarrt
  • er/sie/es hat gestarrt
  • wir haben gestarrt
  • ihr habt gestarrt
  • sie/Sie haben gestarrt

Tương lai Futur I

  • ich werde starren
  • du wirst starren
  • er/sie/es wird starren
  • wir werden starren
  • ihr werdet starren
  • sie/Sie werden starren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich starre
  • du starrest
  • er/sie/es starre
  • wir starren
  • ihr starret
  • sie/Sie starren

Mệnh lệnh Imperativ

  • starr! (du)
  • starrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của starren

Câu ví dụ với starren

  • Ich starrte ihr ins Gesicht. Tôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498670
  • Er starrte ins Leere. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2382292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stare, to gaze; to be full (of), to be covered (with), to teem (with)

Câu hỏi thường gặp

starren nghĩa là gì?

starren (động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm.

Chia động từ starren ở thì hiện tại thế nào?

ich starre, du starrst, er/sie/es starrt, wir starren, ihr starrt, sie/Sie starren. Phân từ II: gestarrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.