TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhét tiếng Đức là gì?

"nhét" trong tiếng Đức là stecken (động từ), einsetzen (động từ), ausstopfen (động từ).

stecken Động từ

/ˈʃtɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắm, nhét, đút (vào)

Xem đầy đủ từ "stecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

einsetzen Động từ

/ˈʔaɪ̯nzɛtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chèn, nhét.

Xem đầy đủ từ "einsetzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausstopfen Động từ

/ˈaʊ̯sˌʃtɔpfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhét, nhồi.

Xem đầy đủ từ "ausstopfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einfügen Động từ

/ˈaɪ̯nˌfyːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chèn, nhét.

Xem đầy đủ từ "einfügen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einwerfen Động từ

[ˈʔaɪ̯nˌvɛʁfn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chèn, nhét.

Xem đầy đủ từ "einwerfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhét tiếng Đức là gì?

"nhét" trong tiếng Đức là stecken (động từ), einsetzen (động từ), ausstopfen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.