TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhũ hương tiếng Đức là gì?

"nhũ hương" trong tiếng Đức là der Weihrauch (danh từ).

der Weihrauch Danh từ · giống đực

/ˈvaɪ̯ˌʁaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhũ hương.

Xem đầy đủ từ "Weihrauch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhũ hương tiếng Đức là gì?

"nhũ hương" trong tiếng Đức là der Weihrauch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.