TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weihrauch

danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯ˌʁaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weihrauche · sinh cách: des Weihrauches

der Weihrauch nghĩa là nhũ hương.

Nghĩa của Weihrauch

Danh từ · giống đực

  1. Nhũ hương.

Biến cách của Weihrauch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weihrauchdie Weihrauche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weihrauchesder Weihrauche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weihrauchden Weihrauchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weihrauchdie Weihrauche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frankincense

Câu hỏi thường gặp

Weihrauch nghĩa là gì?

Weihrauch (danh từ) nghĩa là nhũ hương.

Weihrauch là der, die hay das?

Weihrauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weihrauch); số nhiều: die Weihrauche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.