TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhặt tiếng Đức là gì?

"nhặt" trong tiếng Đức là aufnehmen (động từ), aufheben (động từ), hochheben (động từ).

aufnehmen Động từ

/ˈʔaʊ̯fneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhặt, lượm, lụm.

Xem đầy đủ từ "aufnehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufheben Động từ

/ˈaʊ̯fˌheːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhặt, lượm, lụm.

Xem đầy đủ từ "aufheben": der/die/das, biến cách, cách chia →

hochheben Động từ

/ˈhoːxˌheːbn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhặt, lượm, lụm.

Xem đầy đủ từ "hochheben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhặt tiếng Đức là gì?

"nhặt" trong tiếng Đức là aufnehmen (động từ), aufheben (động từ), hochheben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.