Nhà thờ tiếng Đức là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Đức là die Kirche (danh từ).
die Kirche Danh từ · giống cái
/ˈkɪʁçə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ.
- Ich gehe jetzt in die Kirche. Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ.
- Tom fuhr mit dem Motorrad zur Kirche. Tom lái xe máy đến nhà thờ.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thờ tiếng Đức là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Đức là die Kirche (danh từ).