TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhàn rỗi tiếng Đức là gì?

"nhàn rỗi" trong tiếng Đức là die Freizeit (danh từ), die Muße (danh từ).

die Freizeit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhàn rỗi.

Xem đầy đủ từ "Freizeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Muße Danh từ · giống cái

/ˈmuːsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhàn rỗi.

Xem đầy đủ từ "Muße": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhàn rỗi tiếng Đức là gì?

"nhàn rỗi" trong tiếng Đức là die Freizeit (danh từ), die Muße (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.