TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Freizeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freizeiten · sinh cách: der Freizeit

die Freizeit nghĩa là nhàn rỗi.

Nghĩa của Freizeit

Danh từ · giống cái

  1. Nhàn rỗi.

Biến cách của Freizeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Freizeitdie Freizeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Freizeitder Freizeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Freizeitden Freizeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Freizeitdie Freizeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freizeit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Freizeit

  • Was macht ihr in der Freizeit? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #557535
  • Was machst du in deiner Freizeit? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658502
  • Tom verbringt viel von seiner Freizeit mit Lesen. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294886
  • Ich habe sehr wenig Freizeit. Tôi có rất ít thời gian rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5627565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ free time, leisure time, spare time. The time during which one is not working.

Câu hỏi thường gặp

Freizeit nghĩa là gì?

Freizeit (danh từ) nghĩa là nhàn rỗi.

Freizeit là der, die hay das?

Freizeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freizeit); số nhiều: die Freizeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.