die Freizeit
số nhiều: die Freizeiten · sinh cách: der Freizeit
die Freizeit nghĩa là nhàn rỗi.
Nghĩa của Freizeit
Danh từ · giống cái
- Nhàn rỗi.
Biến cách của Freizeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Freizeit | die Freizeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Freizeit | der Freizeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Freizeit | den Freizeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Freizeit | die Freizeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freizeit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Freizeit
- Was macht ihr in der Freizeit? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #557535
- Was machst du in deiner Freizeit? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658502
- Tom verbringt viel von seiner Freizeit mit Lesen. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294886
- Ich habe sehr wenig Freizeit. Tôi có rất ít thời gian rảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5627565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ free time, leisure time, spare time. The time during which one is not working.
Câu hỏi thường gặp
Freizeit nghĩa là gì?
Freizeit (danh từ) nghĩa là nhàn rỗi.
Freizeit là der, die hay das?
Freizeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freizeit); số nhiều: die Freizeiten.