der Freizeitpark
số nhiều: die Freizeitparks · sinh cách: des Freizeitparks
der Freizeitpark nghĩa là công viên giải trí, công viên chủ đề.
Nghĩa của Freizeitpark
Danh từ · giống đực
- Công viên giải trí.
- Công viên chủ đề.
Biến cách của Freizeitpark (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Freizeitpark | die Freizeitparks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Freizeitparks | der Freizeitparks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Freizeitpark | den Freizeitparks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Freizeitpark | die Freizeitparks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freizeitpark
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amusement park
Câu hỏi thường gặp
Freizeitpark nghĩa là gì?
Freizeitpark (danh từ) nghĩa là công viên giải trí, công viên chủ đề.
Freizeitpark là der, die hay das?
Freizeitpark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freizeitpark); số nhiều: die Freizeitparks.