TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Freizeitpark

danh từ giống đực
/ˈfraɪ̯t͡saɪ̯tpark/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freizeitparks · sinh cách: des Freizeitparks

der Freizeitpark nghĩa là công viên giải trí, công viên chủ đề.

Nghĩa của Freizeitpark

Danh từ · giống đực

  1. Công viên giải trí.
  2. Công viên chủ đề.

Biến cách của Freizeitpark (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Freizeitparkdie Freizeitparks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Freizeitparksder Freizeitparks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Freizeitparkden Freizeitparks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Freizeitparkdie Freizeitparks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freizeitpark

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amusement park

Câu hỏi thường gặp

Freizeitpark nghĩa là gì?

Freizeitpark (danh từ) nghĩa là công viên giải trí, công viên chủ đề.

Freizeitpark là der, die hay das?

Freizeitpark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freizeitpark); số nhiều: die Freizeitparks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.