TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Freiwilliger

danh từ giống đực
[ˈfʁaɪ̯ˌvɪlɪɡɐ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freiwillige · sinh cách: des Freiwilligen

der Freiwilliger nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.

Cũng là một dạng biến đổi của freiwillig — Tự nguyện, tình nguyện.
Cũng là một dạng biến đổi của Freiwillige — Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

Nghĩa của Freiwilliger

Danh từ · giống đực

  1. Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

Biến cách của Freiwilliger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Freiwilligerdie Freiwillige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Freiwilligender Freiwilliger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Freiwilligemden Freiwilligen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Freiwilligendie Freiwillige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Freiwilliger

  • Ich bin Freiwilliger. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10703463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volunteer (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Freiwilliger nghĩa là gì?

Freiwilliger (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.

Freiwilliger là der, die hay das?

Freiwilliger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freiwilliger); số nhiều: die Freiwillige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.