TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Freiwillige

danh từ giống cái
[ˈfʁaɪ̯ˌvɪlɪɡə] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Freiwilliger

die Freiwillige nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.

Cũng là một dạng biến đổi của freiwillig — Tự nguyện, tình nguyện.

Nghĩa của Freiwillige

Danh từ · giống cái

  1. Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

Biến cách của Freiwillige (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Freiwilligedie Freiwillige
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Freiwilligerder Freiwilliger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Freiwilligerden Freiwilligen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Freiwilligedie Freiwillige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Freiwillige

  • Ich bin eine Freiwillige. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11201250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female volunteer

Câu hỏi thường gặp

Freiwillige nghĩa là gì?

Freiwillige (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.

Freiwillige là der, die hay das?

Freiwillige là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freiwillige).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.