freiwillig
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁaɪ̯ˌvɪ.lɪç/ giọng máy của trình duyệt
freiwillig nghĩa là tự nguyện, tình nguyện.
Nghĩa của freiwillig
Tính từ
- Tự nguyện, tình nguyện. (biên soạn)
So sánh của freiwillig
| So sánh hơn | freiwilliger |
| So sánh nhất | am freiwilligsten |
Câu ví dụ với freiwillig
- Tom meldete sich freiwillig. Tom đã tình nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203940
- Er unterstützt dich freiwillig. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551726
- Er unterstützt euch freiwillig. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551727
- Er unterstützt Sie freiwillig. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ voluntary
Câu hỏi thường gặp
freiwillig nghĩa là gì?
freiwillig (tính từ) nghĩa là tự nguyện, tình nguyện.