der Freitag
số nhiều: die Freitage · sinh cách: des Freitages
der Freitag nghĩa là thứ sáu.
Nghĩa của Freitag
Danh từ · giống đực
- Thứ Sáu.
Biến cách của Freitag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Freitag | die Freitage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Freitages | der Freitage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Freitag | den Freitagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Freitag | die Freitage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Freitag
Câu ví dụ với Freitag
- Es hat von Montag bis Freitag geschneit. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633074
- Es schneite von Montag bis Freitag. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411756
- Mein Auto hatte eine Panne heute Morgen und wird nicht vor Freitag repariert sein. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2307071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Friday
Câu hỏi thường gặp
Freitag nghĩa là gì?
Freitag (danh từ) nghĩa là thứ sáu.
Freitag là der, die hay das?
Freitag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freitag); số nhiều: die Freitage.