TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Freitag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁaɪ̯taːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freitage · sinh cách: des Freitages

der Freitag nghĩa là thứ sáu.

Nghĩa của Freitag

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Sáu.

Biến cách của Freitag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Freitagdie Freitage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Freitagesder Freitage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Freitagden Freitagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Freitagdie Freitage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Freitag

Câu ví dụ với Freitag

  • Es hat von Montag bis Freitag geschneit. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633074
  • Es schneite von Montag bis Freitag. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411756
  • Mein Auto hatte eine Panne heute Morgen und wird nicht vor Freitag repariert sein. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2307071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Friday

Câu hỏi thường gặp

Freitag nghĩa là gì?

Freitag (danh từ) nghĩa là thứ sáu.

Freitag là der, die hay das?

Freitag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freitag); số nhiều: die Freitage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.