TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Karfreitag

danh từ giống đực
/kaːɐ̯ˈfraitaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karfreitage · sinh cách: des Karfreitages

der Karfreitag nghĩa là thứ sáu tuần thánh.

Nghĩa của Karfreitag

Danh từ · giống đực

  1. Thứ sáu tuần thánh.

Biến cách của Karfreitag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Karfreitagdie Karfreitage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Karfreitagesder Karfreitage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Karfreitagden Karfreitagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Karfreitagdie Karfreitage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Good Friday

Câu hỏi thường gặp

Karfreitag nghĩa là gì?

Karfreitag (danh từ) nghĩa là thứ sáu tuần thánh.

Karfreitag là der, die hay das?

Karfreitag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Karfreitag); số nhiều: die Karfreitage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.