TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ferien

danh từ chỉ dùng số nhiều
/ˈfeːri̯ən/ giọng máy của trình duyệt

die Ferien nghĩa là kì nghỉ, nghỉ lễ.

Nghĩa của Ferien

Danh từ · chỉ dùng số nhiều

  1. Kì nghỉ.
  2. Nghỉ lễ.
  3. Ngày nghỉ.

Biến cách của Ferien (4 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ferien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ferien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpden Ferien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ferien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ferien

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Ferien

  • Die Ferien sind jetzt vorbei. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #619
  • Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien. Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.Tatoeba #1189736
  • Die Studenten sind in den Ferien. Sinh viên đang nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1902209
  • Wir haben schöne Ferien verbracht. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11108388

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ holidays during which an institution (especially a school, university) or a business is closed; break (usually three days or more); vacation, holiday

Câu hỏi thường gặp

Ferien nghĩa là gì?

Ferien (danh từ) nghĩa là kì nghỉ, nghỉ lễ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.