die Ferien
die Ferien nghĩa là kì nghỉ, nghỉ lễ.
Nghĩa của Ferien
Danh từ · chỉ dùng số nhiều
- Kì nghỉ.
- Nghỉ lễ.
- Ngày nghỉ.
Biến cách của Ferien (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ferien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ferien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Ferien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ferien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ferien
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Ferien
- Die Ferien sind jetzt vorbei. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #619
- Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien. Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.Tatoeba #1189736
- Die Studenten sind in den Ferien. Sinh viên đang nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1902209
- Wir haben schöne Ferien verbracht. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11108388
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holidays during which an institution (especially a school, university) or a business is closed; break (usually three days or more); vacation, holiday
Câu hỏi thường gặp
Ferien nghĩa là gì?
Ferien (danh từ) nghĩa là kì nghỉ, nghỉ lễ.