TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà kính tiếng Đức là gì?

"nhà kính" trong tiếng Đức là das Gewächshaus (danh từ), das Treibhaus (danh từ).

das Gewächshaus Danh từ · giống trung

/ɡəˈvɛksˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà kính.

Xem đầy đủ từ "Gewächshaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Treibhaus Danh từ · giống trung

/ˈtʁaɪ̯phaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà kính.

Xem đầy đủ từ "Treibhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà kính tiếng Đức là gì?

"nhà kính" trong tiếng Đức là das Gewächshaus (danh từ), das Treibhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.