Nhằn tiếng Đức là gì?
"nhằn" trong tiếng Đức là kauen (động từ).
kauen Động từ
/ˈkaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhằn, nhai, nhá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhằn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhằn tiếng Đức là gì?
"nhằn" trong tiếng Đức là kauen (động từ).