TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nagen

/ˈnaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

nagen nghĩa là cắn, nhằn.

Nghĩa của nagen

Động từ

  1. Cắn, nhằn.

Chia động từ nagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genagtPhân từ I: nagend

Hiện tại Präsens

  • ich nage
  • du nagst
  • er/sie/es nagt
  • wir nagen
  • ihr nagt
  • sie/Sie nagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nagte
  • du nagtest
  • er/sie/es nagte
  • wir nagten
  • ihr nagtet
  • sie/Sie nagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genagt
  • du hast genagt
  • er/sie/es hat genagt
  • wir haben genagt
  • ihr habt genagt
  • sie/Sie haben genagt

Tương lai Futur I

  • ich werde nagen
  • du wirst nagen
  • er/sie/es wird nagen
  • wir werden nagen
  • ihr werdet nagen
  • sie/Sie werden nagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nage
  • du nagest
  • er/sie/es nage
  • wir nagen
  • ihr naget
  • sie/Sie nagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • nag! (du)
  • nagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gnaw

Câu hỏi thường gặp

nagen nghĩa là gì?

nagen (động từ) nghĩa là cắn, nhằn.

Chia động từ nagen ở thì hiện tại thế nào?

ich nage, du nagst, er/sie/es nagt, wir nagen, ihr nagt, sie/Sie nagen. Phân từ II: genagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.