TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân tính tiếng Đức là gì?

"nhân tính" trong tiếng Đức là die Menschlichkeit (danh từ), die Humanität (danh từ).

die Menschlichkeit Danh từ · giống cái

/ˈmɛnʃlɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tính.

Xem đầy đủ từ "Menschlichkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Humanität Danh từ · giống cái

/humaniˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tính.

Xem đầy đủ từ "Humanität": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tính tiếng Đức là gì?

"nhân tính" trong tiếng Đức là die Menschlichkeit (danh từ), die Humanität (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.