TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Menschlichkeit

danh từ giống cái
/ˈmɛnʃlɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Menschlichkeiten · sinh cách: der Menschlichkeit

die Menschlichkeit nghĩa là nhân tính.

Nghĩa của Menschlichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Nhân tính.

Biến cách của Menschlichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Menschlichkeitdie Menschlichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Menschlichkeitder Menschlichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Menschlichkeitden Menschlichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Menschlichkeitdie Menschlichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Menschlichkeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humanity (the condition or quality of being human); humanity (the quality of being humane); a human(e) trait or deed, e.g. a weakness or an act of sympathy

Câu hỏi thường gặp

Menschlichkeit nghĩa là gì?

Menschlichkeit (danh từ) nghĩa là nhân tính.

Menschlichkeit là der, die hay das?

Menschlichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menschlichkeit); số nhiều: die Menschlichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.