menschlich
menschlich nghĩa là con người, nhân đạo, có tình người.
Nghĩa của menschlich
Tính từ
- (thuộc) con người. (biên soạn)
- Nhân đạo, có tình người. (biên soạn)
So sánh của menschlich
| So sánh hơn | menschlicher |
| So sánh nhất | am menschlichsten |
Họ từ của menschlich
Câu ví dụ với menschlich
- Wissen ist menschlich. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581775
- Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655
- Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797
- Ich bin ein menschliches Wesen. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10623986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ human, manlike; humane, kind
Câu hỏi thường gặp
menschlich nghĩa là gì?
menschlich (tính từ) nghĩa là con người, nhân đạo, có tình người.