TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

menschlich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɛnʃlɪç/ giọng máy của trình duyệt

menschlich nghĩa là con người, nhân đạo, có tình người.

Nghĩa của menschlich

Tính từ

  1. (thuộc) con người. (biên soạn)
  2. Nhân đạo, có tình người. (biên soạn)

So sánh của menschlich

So sánh hơnmenschlicher
So sánh nhấtam menschlichsten

Họ từ của menschlich

Câu ví dụ với menschlich

  • Wissen ist menschlich. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581775
  • Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655
  • Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797
  • Ich bin ein menschliches Wesen. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10623986

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ human, manlike; humane, kind

Câu hỏi thường gặp

menschlich nghĩa là gì?

menschlich (tính từ) nghĩa là con người, nhân đạo, có tình người.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.