TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Menschheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛnʃhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Menschheit

die Menschheit nghĩa là nhân loại, loài người.

Nghĩa của Menschheit

Danh từ · giống cái

  1. Nhân loại, loài người.

Biến cách của Menschheit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Menschheit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Menschheit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Menschheit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Menschheit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Menschheit

  • Ihr seid die letzte Hoffnung der Menschheit. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658520
  • Ich fürchte um die Zukunft der Menschheit. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703240
  • Ihr seid der Menschheit letzte Hoffnung. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1658519
  • Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465178
  • Ein kleiner Schritt für einen Menschen, ein gewaltiger Sprung für die Menschheit. Đó là một bước nhỏ của một người, một bước nhảy vọt lớn của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937728
  • Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1205870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humanity, mankind (human beings at large); humanity, the condition or quality of being human

Câu hỏi thường gặp

Menschheit nghĩa là gì?

Menschheit (danh từ) nghĩa là nhân loại, loài người.

Menschheit là der, die hay das?

Menschheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menschheit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.