TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân loại học tiếng Đức là gì?

"nhân loại học" trong tiếng Đức là die Anthropologie (danh từ), die Menschenkunde (danh từ).

die Anthropologie Danh từ · giống cái

/ʔantʁopoloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân loại học.

Xem đầy đủ từ "Anthropologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Menschenkunde Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân loại học.

Xem đầy đủ từ "Menschenkunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân loại học tiếng Đức là gì?

"nhân loại học" trong tiếng Đức là die Anthropologie (danh từ), die Menschenkunde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.