die Anthropologie
sinh cách: der Anthropologie
die Anthropologie nghĩa là nhân loại học.
Nghĩa của Anthropologie
Danh từ · giống cái
- Nhân loại học.
Biến cách của Anthropologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anthropologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anthropologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anthropologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anthropologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anthropologie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Anthropologie
- In diesem Buch geht es um Anthropologie. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367133
- Dieses Buch handelt von Anthropologie. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthropology
Câu hỏi thường gặp
Anthropologie nghĩa là gì?
Anthropologie (danh từ) nghĩa là nhân loại học.
Anthropologie là der, die hay das?
Anthropologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anthropologie).