TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anti-

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

anti- nghĩa là chống.

Nghĩa của anti-

Tiền tố

  1. Chống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố anti-

Câu hỏi thường gặp

anti- nghĩa là gì?

anti- (tiền tố) nghĩa là chống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.