TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân mã tiếng Đức là gì?

"nhân mã" trong tiếng Đức là der Schütze (danh từ), der Zentaur (danh từ).

der Schütze Danh từ · giống đực

/ˈʃʏtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung thủ, nhân mã.

Xem đầy đủ từ "Schütze": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zentaur Danh từ · giống đực

/tsɛnˈtaʊ̯ər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân mã.

Xem đầy đủ từ "Zentaur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân mã tiếng Đức là gì?

"nhân mã" trong tiếng Đức là der Schütze (danh từ), der Zentaur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.