Nhân mã tiếng Đức là gì?
"nhân mã" trong tiếng Đức là der Schütze (danh từ), der Zentaur (danh từ).
der Schütze Danh từ · giống đực
/ˈʃʏtsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung thủ, nhân mã.
Xem đầy đủ từ "Schütze": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Zentaur Danh từ · giống đực
/tsɛnˈtaʊ̯ər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân mã.
Xem đầy đủ từ "Zentaur": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhân mã tiếng Đức là gì?
"nhân mã" trong tiếng Đức là der Schütze (danh từ), der Zentaur (danh từ).