Nhà ở tiếng Đức là gì?
"nhà ở" trong tiếng Đức là das Haus (danh từ), die Wohnung (danh từ), das Zuhause (danh từ).
das Haus Danh từ · giống trung
[haʊ̯s] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn nhà, nhà ở.
- Das Haus steht seit 1950 Căn nhà được xây từ năm 1950.
- Verlass mein Haus! Rời khỏi nhà tôi!
die Wohnung Danh từ · giống cái
/ˈvoːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn hộ, nhà ở, chỗ ở.
Xem đầy đủ từ "Wohnung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Zuhause Danh từ · giống trung
/t͡suˈhaʊ̯.zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.
Xem đầy đủ từ "Zuhause": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Heim Danh từ · giống trung
/haɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ở tiếng Đức là gì?
"nhà ở" trong tiếng Đức là das Haus (danh từ), die Wohnung (danh từ), das Zuhause (danh từ).