TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Heim

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/haɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Heime · sinh cách: des Heims

das Heim nghĩa là nhà, nơi sinh, viện, trại mồ côi.

Nghĩa của Heim

Danh từ · giống trung

  1. Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.
  2. Viện, trại mồ côi.
  3. Nhà nghỉ.

Biến cách của Heim (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Heimdie Heime
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heimsder Heime
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Heimden Heimen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Heimdie Heime

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heim

Đồng nghĩa

Họ từ của Heim

Câu ví dụ với Heim

  • Trautes Heim, Glück allein! Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ home, one’s dwelling, the place where one is at home; a home, asylum, hostel (residence for some specified group); without further context usually short for either Kinderheim (“children’s home, orphanage”) or Altersheim (“retirement home”); a house, center for a collective purpose other than to dwell in
  • Phó từ home, to the house; always as a direction, thus never in the sense of at home
  • Hậu tố Placename suffix: Indicating a place of dwelling; home
  • Tiền tố A separable prefix: home

Câu hỏi thường gặp

Heim nghĩa là gì?

Heim (danh từ) nghĩa là nhà, nơi sinh, viện, trại mồ côi.

Heim là der, die hay das?

Heim là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Heim); số nhiều: die Heime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.