das Heim
số nhiều: die Heime · sinh cách: des Heims
das Heim nghĩa là nhà, nơi sinh, viện, trại mồ côi.
Nghĩa của Heim
Danh từ · giống trung
- Nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở.
- Viện, trại mồ côi.
- Nhà nghỉ.
Biến cách của Heim (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Heim | die Heime |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Heims | der Heime |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Heim | den Heimen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Heim | die Heime |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heim
Đồng nghĩa
Họ từ của Heim
Câu ví dụ với Heim
- Trautes Heim, Glück allein! Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ home, one’s dwelling, the place where one is at home; a home, asylum, hostel (residence for some specified group); without further context usually short for either Kinderheim (“children’s home, orphanage”) or Altersheim (“retirement home”); a house, center for a collective purpose other than to dwell in
- Phó từ home, to the house; always as a direction, thus never in the sense of at home
- Hậu tố Placename suffix: Indicating a place of dwelling; home
- Tiền tố A separable prefix: home
Câu hỏi thường gặp
Heim nghĩa là gì?
Heim (danh từ) nghĩa là nhà, nơi sinh, viện, trại mồ côi.
Heim là der, die hay das?
Heim là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Heim); số nhiều: die Heime.