TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhận thấy tiếng Đức là gì?

"nhận thấy" trong tiếng Đức là merken (động từ), feststellen (động từ), bemerken (động từ).

merken Động từ

/ˈmɛʁkŋ̍/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thấy, nhận ra.

Xem đầy đủ từ "merken": der/die/das, biến cách, cách chia →

feststellen Động từ

/ˈfɛstˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thấy.

Xem đầy đủ từ "feststellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bemerken Động từ

/bəˈmɛʁkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thấy.

Xem đầy đủ từ "bemerken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhận thấy tiếng Đức là gì?

"nhận thấy" trong tiếng Đức là merken (động từ), feststellen (động từ), bemerken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.