TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhị trùng âm tiếng Đức là gì?

"nhị trùng âm" trong tiếng Đức là der Diphthong (danh từ), der Doppellaut (danh từ), der Zwielaut (danh từ).

der Diphthong Danh từ · giống đực

/dɪfˈtɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Xem đầy đủ từ "Diphthong": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Doppellaut Danh từ · giống đực

/ˈdɔpl̩ˌlaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Xem đầy đủ từ "Doppellaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zwielaut Danh từ · giống đực

/ˈt͡sviːˌlaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Xem đầy đủ từ "Zwielaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhị trùng âm tiếng Đức là gì?

"nhị trùng âm" trong tiếng Đức là der Diphthong (danh từ), der Doppellaut (danh từ), der Zwielaut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.