TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diphthong

danh từ giống đực
/dɪfˈtɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diphthonge · sinh cách: des Diphthonges

der Diphthong nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Nghĩa của Diphthong

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Biến cách của Diphthong (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diphthongdie Diphthonge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diphthongesder Diphthonge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diphthongden Diphthongen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diphthongdie Diphthonge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diphthong

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diphthong

Câu hỏi thường gặp

Diphthong nghĩa là gì?

Diphthong (danh từ) nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.

Diphthong là der, die hay das?

Diphthong là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diphthong); số nhiều: die Diphthonge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.