der Diphthong
số nhiều: die Diphthonge · sinh cách: des Diphthonges
der Diphthong nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Nghĩa của Diphthong
Danh từ · giống đực
- Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Biến cách của Diphthong (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Diphthong | die Diphthonge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Diphthonges | der Diphthonge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Diphthong | den Diphthongen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Diphthong | die Diphthonge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diphthong
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diphthong
Câu hỏi thường gặp
Diphthong nghĩa là gì?
Diphthong (danh từ) nghĩa là nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
Diphthong là der, die hay das?
Diphthong là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diphthong); số nhiều: die Diphthonge.