TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Monophthong

danh từ giống đực
/monoˈftɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Monophthonge · sinh cách: des Monophthonges

der Monophthong nghĩa là nguyên âm đơn.

Nghĩa của Monophthong

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên âm đơn.

Biến cách của Monophthong (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Monophthongdie Monophthonge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Monophthongesder Monophthonge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Monophthongden Monophthongen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Monophthongdie Monophthonge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Monophthong

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monophthong

Câu hỏi thường gặp

Monophthong nghĩa là gì?

Monophthong (danh từ) nghĩa là nguyên âm đơn.

Monophthong là der, die hay das?

Monophthong là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Monophthong); số nhiều: die Monophthonge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.