TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà quê tiếng Đức là gì?

"nhà quê" trong tiếng Đức là der Hinterwäldler (danh từ).

der Hinterwäldler Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà quê.

  • Tom ist ein Hinterwäldler. Tom là dân nhà quê.

Xem đầy đủ từ "Hinterwäldler": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà quê tiếng Đức là gì?

"nhà quê" trong tiếng Đức là der Hinterwäldler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.