Nhạy cảm tiếng Đức là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Đức là empfindlich (tính từ), sensibel (tính từ).
empfindlich Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm.
Xem đầy đủ từ "empfindlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
sensibel Tính từ
/zɛnˈziːbl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm.
Xem đầy đủ từ "sensibel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhạy cảm tiếng Đức là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Đức là empfindlich (tính từ), sensibel (tính từ).