TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhấp chuột tiếng Đức là gì?

"nhấp chuột" trong tiếng Đức là klicken (động từ), anklicken (động từ).

klicken Động từ

/ˈklɪkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, nhấp, bấm chuột.

Xem đầy đủ từ "klicken": der/die/das, biến cách, cách chia →

anklicken Động từ

[ˈanˌklɪkn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhấn chuột, nhấp chuột, bấm chuột, ấn chuột, kích.

Xem đầy đủ từ "anklicken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhấp chuột tiếng Đức là gì?

"nhấp chuột" trong tiếng Đức là klicken (động từ), anklicken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.