TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà xác tiếng Đức là gì?

"nhà xác" trong tiếng Đức là die Leichenhalle (danh từ), das Leichenhaus (danh từ), das Leichenschauhaus (danh từ).

die Leichenhalle Danh từ · giống cái

[ˈlaɪ̯çn̩ˌhalə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "Leichenhalle": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Leichenhaus Danh từ · giống trung

/ˈlaɪ̯çn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "Leichenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Leichenschauhaus Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xác.

Xem đầy đủ từ "Leichenschauhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà xác tiếng Đức là gì?

"nhà xác" trong tiếng Đức là die Leichenhalle (danh từ), das Leichenhaus (danh từ), das Leichenschauhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.