TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Leichenhaus

danh từ giống trung
/ˈlaɪ̯çn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leichenhäuser · sinh cách: des Leichenhauses

das Leichenhaus nghĩa là nhà xác.

Nghĩa của Leichenhaus

Danh từ · giống trung

  1. Nhà xác.

Biến cách của Leichenhaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Leichenhausdie Leichenhäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leichenhausesder Leichenhäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leichenhausden Leichenhäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Leichenhausdie Leichenhäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leichenhaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morgue, mortuary

Câu hỏi thường gặp

Leichenhaus nghĩa là gì?

Leichenhaus (danh từ) nghĩa là nhà xác.

Leichenhaus là der, die hay das?

Leichenhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Leichenhaus); số nhiều: die Leichenhäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.