TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà thổ tiếng Đức là gì?

"nhà thổ" trong tiếng Đức là das Bordell (danh từ), der Puff (danh từ), das Freudenhaus (danh từ).

das Bordell Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "Bordell": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Puff Danh từ · giống đực

[pʰʊf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "Puff": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Freudenhaus Danh từ · giống trung

/ˈfʁɔɪ̯dn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "Freudenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hurenhaus Danh từ · giống trung

/ˈhuːʁənˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thổ, nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "Hurenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà thổ tiếng Đức là gì?

"nhà thổ" trong tiếng Đức là das Bordell (danh từ), der Puff (danh từ), das Freudenhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.