TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Puff

danh từ giống đực
[pʰʊf] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Puffe · sinh cách: des Puffs

der Puff nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

Nghĩa của Puff

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thổ, nhà chứa.

Biến cách của Puff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Puffdie Puffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Puffsder Puffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Puffden Puffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Puffdie Puffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Puff

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thud, wham; light, harmless blow; a kind of dice game, anterior to backgammon; brothel, whorehouse, bordello; puff, a bulge in drapery; a kind of beanbag chair, a large cushion ball used as a seat, Sitzpuff; laundry basket, Wäschepuff; a chromosome puff

Câu hỏi thường gặp

Puff nghĩa là gì?

Puff (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

Puff là der, die hay das?

Puff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Puff); số nhiều: die Puffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.