der Puff
số nhiều: die Puffe · sinh cách: des Puffs
der Puff nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Nghĩa của Puff
Danh từ · giống đực
- Nhà thổ, nhà chứa.
Biến cách của Puff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Puff | die Puffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Puffs | der Puffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Puff | den Puffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Puff | die Puffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Puff
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thud, wham; light, harmless blow; a kind of dice game, anterior to backgammon; brothel, whorehouse, bordello; puff, a bulge in drapery; a kind of beanbag chair, a large cushion ball used as a seat, Sitzpuff; laundry basket, Wäschepuff; a chromosome puff
Câu hỏi thường gặp
Puff nghĩa là gì?
Puff (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Puff là der, die hay das?
Puff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Puff); số nhiều: die Puffe.