Nhồi máu cơ tim tiếng Đức là gì?
"nhồi máu cơ tim" trong tiếng Đức là der Herzinfarkt (danh từ), der Myokardinfarkt (danh từ).
der Herzinfarkt Danh từ · giống đực
/ˈhɛʁtsɪnˌfaʁkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi máu cơ tim.
Xem đầy đủ từ "Herzinfarkt": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Myokardinfarkt Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi máu cơ tim.
Xem đầy đủ từ "Myokardinfarkt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhồi máu cơ tim tiếng Đức là gì?
"nhồi máu cơ tim" trong tiếng Đức là der Herzinfarkt (danh từ), der Myokardinfarkt (danh từ).