Như tiếng Đức là gì?
"như" trong tiếng Đức là ähnlich (tính từ).
ähnlich Tính từ
/ˈɛːnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như, tựa như.
- Wenn man beginnt, seinem Passfoto ähnlich zu sehen, sollte man in den Urlaub fahren. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
Xem đầy đủ từ "ähnlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Như tiếng Đức là gì?
"như" trong tiếng Đức là ähnlich (tính từ).