TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhận dạng tiếng Đức là gì?

"nhận dạng" trong tiếng Đức là identifizieren (động từ).

identifizieren Động từ

/ʔidɛntifiˈtsiːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận dạng, xác định danh tính.

Xem đầy đủ từ "identifizieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhận dạng tiếng Đức là gì?

"nhận dạng" trong tiếng Đức là identifizieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.