TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhúng tiếng Đức là gì?

"nhúng" trong tiếng Đức là eintauchen (động từ), eintunken (động từ), stippen (động từ).

eintauchen Động từ

/ˈaɪ̯nˌtaʊ̯xən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhúng.

Xem đầy đủ từ "eintauchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

eintunken Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm, nhúng.

Xem đầy đủ từ "eintunken": der/die/das, biến cách, cách chia →

stippen Động từ

/ˈʃtɪpən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm, nhúng.

Xem đầy đủ từ "stippen": der/die/das, biến cách, cách chia →

tunken Động từ

/ˈtʊŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm, nhúng.

Xem đầy đủ từ "tunken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhúng tiếng Đức là gì?

"nhúng" trong tiếng Đức là eintauchen (động từ), eintunken (động từ), stippen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.