TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stippen

/ˈʃtɪpən/ giọng máy của trình duyệt

stippen nghĩa là chấm, nhúng.

Nghĩa của stippen

Động từ

  1. Chấm, nhúng.

Chia động từ stippen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestipptPhân từ I: stippend

Hiện tại Präsens

  • ich stippe
  • du stippst
  • er/sie/es stippt
  • wir stippen
  • ihr stippt
  • sie/Sie stippen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stippte
  • du stipptest
  • er/sie/es stippte
  • wir stippten
  • ihr stipptet
  • sie/Sie stippten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestippt
  • du hast gestippt
  • er/sie/es hat gestippt
  • wir haben gestippt
  • ihr habt gestippt
  • sie/Sie haben gestippt

Tương lai Futur I

  • ich werde stippen
  • du wirst stippen
  • er/sie/es wird stippen
  • wir werden stippen
  • ihr werdet stippen
  • sie/Sie werden stippen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stippe
  • du stippest
  • er/sie/es stippe
  • wir stippen
  • ihr stippet
  • sie/Sie stippen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stipp! (du)
  • stippt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stippen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dip (lower into a liquid); to pat, tap (touch, often repeatedly); to dock (pierce with holes)

Câu hỏi thường gặp

stippen nghĩa là gì?

stippen (động từ) nghĩa là chấm, nhúng.

Chia động từ stippen ở thì hiện tại thế nào?

ich stippe, du stippst, er/sie/es stippt, wir stippen, ihr stippt, sie/Sie stippen. Phân từ II: gestippt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.