tunken
tunken nghĩa là chấm, nhúng.
Nghĩa của tunken
Động từ
- Chấm, nhúng.
Chia động từ tunken
Hiện tại Präsens
- ich tunke
- du tunkst
- er/sie/es tunkt
- wir tunken
- ihr tunkt
- sie/Sie tunken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tunkte
- du tunktest
- er/sie/es tunkte
- wir tunkten
- ihr tunktet
- sie/Sie tunkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getunkt
- du hast getunkt
- er/sie/es hat getunkt
- wir haben getunkt
- ihr habt getunkt
- sie/Sie haben getunkt
Tương lai Futur I
- ich werde tunken
- du wirst tunken
- er/sie/es wird tunken
- wir werden tunken
- ihr werdet tunken
- sie/Sie werden tunken
Giả định I Konjunktiv I
- ich tunke
- du tunkest
- er/sie/es tunke
- wir tunken
- ihr tunket
- sie/Sie tunken
Mệnh lệnh Imperativ
- tunk! (du)
- tunkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dip, dunk (immerse briefly or partly into a liquid or (of food) a condiment or sauce)
Câu hỏi thường gặp
tunken nghĩa là gì?
tunken (động từ) nghĩa là chấm, nhúng.
Chia động từ tunken ở thì hiện tại thế nào?
ich tunke, du tunkst, er/sie/es tunkt, wir tunken, ihr tunkt, sie/Sie tunken. Phân từ II: getunkt.