TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tunken

/ˈtʊŋkən/ giọng máy của trình duyệt

tunken nghĩa là chấm, nhúng.

Nghĩa của tunken

Động từ

  1. Chấm, nhúng.

Chia động từ tunken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getunktPhân từ I: tunkend

Hiện tại Präsens

  • ich tunke
  • du tunkst
  • er/sie/es tunkt
  • wir tunken
  • ihr tunkt
  • sie/Sie tunken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tunkte
  • du tunktest
  • er/sie/es tunkte
  • wir tunkten
  • ihr tunktet
  • sie/Sie tunkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getunkt
  • du hast getunkt
  • er/sie/es hat getunkt
  • wir haben getunkt
  • ihr habt getunkt
  • sie/Sie haben getunkt

Tương lai Futur I

  • ich werde tunken
  • du wirst tunken
  • er/sie/es wird tunken
  • wir werden tunken
  • ihr werdet tunken
  • sie/Sie werden tunken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tunke
  • du tunkest
  • er/sie/es tunke
  • wir tunken
  • ihr tunket
  • sie/Sie tunken

Mệnh lệnh Imperativ

  • tunk! (du)
  • tunkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dip, dunk (immerse briefly or partly into a liquid or (of food) a condiment or sauce)

Câu hỏi thường gặp

tunken nghĩa là gì?

tunken (động từ) nghĩa là chấm, nhúng.

Chia động từ tunken ở thì hiện tại thế nào?

ich tunke, du tunkst, er/sie/es tunkt, wir tunken, ihr tunkt, sie/Sie tunken. Phân từ II: getunkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.