Nhào tiếng Đức là gì?
"nhào" trong tiếng Đức là kneten (động từ).
kneten Động từ
/ˈkneːtn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhào.
- Knete den Teig. Nhào bột nhào đi.
Câu hỏi thường gặp
Nhào tiếng Đức là gì?
"nhào" trong tiếng Đức là kneten (động từ).
"nhào" trong tiếng Đức là kneten (động từ).
/ˈkneːtn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhào.
"nhào" trong tiếng Đức là kneten (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.