TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhánh tiếng Đức là gì?

"nhánh" trong tiếng Đức là die Filiale (danh từ), der Wirtschaftszweig (danh từ), der Zweig (danh từ).

die Filiale Danh từ · giống cái

/fiˈli̯aːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhánh.

Xem đầy đủ từ "Filiale": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wirtschaftszweig Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhánh.

Xem đầy đủ từ "Wirtschaftszweig": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zweig Danh từ · giống đực

/tsvaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cành, nhánh.

Xem đầy đủ từ "Zweig": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ast Danh từ · giống đực

/ast/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cành, nhánh, ngành.

Xem đầy đủ từ "Ast": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhánh tiếng Đức là gì?

"nhánh" trong tiếng Đức là die Filiale (danh từ), der Wirtschaftszweig (danh từ), der Zweig (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.