Nhánh tiếng Đức là gì?
"nhánh" trong tiếng Đức là die Filiale (danh từ), der Wirtschaftszweig (danh từ), der Zweig (danh từ).
die Filiale Danh từ · giống cái
/fiˈli̯aːlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhánh.
Xem đầy đủ từ "Filiale": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Wirtschaftszweig Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhánh.
Xem đầy đủ từ "Wirtschaftszweig": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Zweig Danh từ · giống đực
/tsvaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh.
der Ast Danh từ · giống đực
/ast/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, ngành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhánh tiếng Đức là gì?
"nhánh" trong tiếng Đức là die Filiale (danh từ), der Wirtschaftszweig (danh từ), der Zweig (danh từ).