TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ast

danh từ giống đực
/ast/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Äste · sinh cách: des Astes

der Ast nghĩa là cành, nhánh, ngành.

Nghĩa của Ast

Danh từ · giống đực

  1. Cành, nhánh, ngành.

Biến cách của Ast (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Astdie Äste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Astesder Äste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Astden Ästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Astdie Äste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bough, limb, branch

Câu hỏi thường gặp

Ast nghĩa là gì?

Ast (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, ngành.

Ast là der, die hay das?

Ast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ast); số nhiều: die Äste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.