TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Assoziation

danh từ giống cái
/ˌa.so.tsjaˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Assoziationen · sinh cách: der Assoziation

die Assoziation nghĩa là hiệp hội.

Nghĩa của Assoziation

Danh từ · giống cái

  1. Hiệp hội.

Biến cách của Assoziation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Assoziationdie Assoziationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Assoziationder Assoziationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Assoziationden Assoziationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Assoziationdie Assoziationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Assoziation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ association (connection in imagination); association; organisation; club

Câu hỏi thường gặp

Assoziation nghĩa là gì?

Assoziation (danh từ) nghĩa là hiệp hội.

Assoziation là der, die hay das?

Assoziation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Assoziation); số nhiều: die Assoziationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.