TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Assistent

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/asɪstˈɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Assistenten · sinh cách: des Assistenten

der Assistent nghĩa là trợ lý, phụ tá, trợ giảng.

Nghĩa của Assistent

Danh từ · giống đực

  1. Trợ lý, phụ tá. (biên soạn)
  2. Trợ giảng (đại học) (biên soạn)

Biến cách của Assistent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Assistentdie Assistenten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Assistentender Assistenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Assistentenden Assistenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Assistentendie Assistenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Assistent

  • Mein Assistent wird damit schon klarkommen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868194
  • Mein Assistent wird das schon in Ordnung bringen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assistant

Câu hỏi thường gặp

Assistent nghĩa là gì?

Assistent (danh từ) nghĩa là trợ lý, phụ tá, trợ giảng.

Assistent là der, die hay das?

Assistent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Assistent); số nhiều: die Assistenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.